BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH TẠI ĐỒNG THÁP

BẢNG GIÁ THUÊ XE ĐỒNG THÁP ĐI CÁC TỈNH

Tuyến đường Khoảng cách (KM) Xe 4 chỗ Xe 7 chỗ Xe 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 45 chỗ
Đồng Tháp – Kiên Giang 150 – 180 1.500.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
Đồng Tháp – Cà Mau 250 – 280 2.500.000 2.800.000 3.500.000 5.000.000 7.500.000
Đồng Tháp – Bạc Liêu 220 – 250 2.200.000 2.500.000 3.200.000 4.800.000 7.200.000
Đồng Tháp – Sóc Trăng 180 – 210 1.800.000 2.000.000 2.700.000 4.200.000 6.500.000
Đồng Tháp – Hậu Giang 160 – 190 1.600.000 1.800.000 2.400.000 3.800.000 6.000.000
Đồng Tháp – Trà Vinh 150 – 180 1.500.000 1.700.000 2.300.000 3.600.000 5.800.000
Đồng Tháp – Cần Thơ 100 – 130 1.000.000 1.200.000 1.800.000 3.000.000 4.500.000
Đồng Tháp – Vĩnh Long 80 – 100 900.000 1.100.000 1.500.000 2.500.000 4.000.000
Đồng Tháp – Bến Tre 150 – 180 1.500.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
Đồng Tháp – Tiền Giang 100 – 130 1.000.000 1.200.000 1.800.000 3.000.000 4.500.000
Đồng Tháp – Long An 120 – 150 1.200.000 1.400.000 2.000.000 3.200.000 5.000.000
Đồng Tháp – An Giang 80 – 100 900.000 1.100.000 1.500.000 2.500.000 4.000.000
Đồng Tháp – Tây Ninh 180 – 210 1.800.000 2.000.000 2.700.000 4.200.000 6.500.000
Đồng Tháp – Vũng Tàu 250 – 280 2.500.000 2.800.000 3.500.000 5.000.000 7.500.000
Đồng Tháp – Nha Trang 500 – 550 5.000.000 5.500.000 7.000.000 10.000.000 15.000.000
Đồng Tháp – Mũi Né 350 – 400 3.500.000 4.000.000 5.500.000 8.000.000 12.000.000
Đồng Tháp – Đà Lạt 400 – 450 4.000.000 4.500.000 6.000.000 9.000.000 14.000.000
Đồng Tháp – Bình Dương 180 – 210 1.800.000 2.000.000 2.700.000 4.200.000 6.500.000
Đồng Tháp – Bình Phước 200 – 230 2.000.000 2.300.000 3.000.000 4.500.000 7.000.000
Đồng Tháp – Đồng Nai 200 – 230 2.000.000 2.300.000 3.000.000 4.500.000 7.000.000
Đồng Tháp – Sài Gòn 150 – 180 1.500.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
Đồng Tháp – Hà Tiên 280 – 310 2.800.000 3.100.000 3.800.000 5.500.000 8.500.000
Đồng Tháp – Xa Mát 230 – 260 2.300.000 2.600.000 3.300.000 5.000.000 7.500.000

────────────────────────────────────────────────────────

Lưu ý:
– Giá trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, lễ Tết và lộ trình thực tế.
– Giá đã bao gồm tài xế, nhiên liệu, phí cầu đường.
– Chưa bao gồm thuế VAT và chi phí phát sinh ngoài lộ trình.

────────────────────────────────────────────────────────

Cách tính giá cước thuê xe du lịch của thuexedichvugiare24h
Giá thuê xe được tính dựa trên khoảng cách di chuyển (km), thời gian thuê (giờ/ngày), loại xe theo số chỗ, dòng xe, yêu cầu tài xế ăn nghỉ và nhu cầu xuất hóa đơn VAT. Sau khi kết thúc chuyến đi và bàn giao xe, khách hàng tiến hành thanh toán theo thỏa thuận ban đầu.

Công thức tính giá thuê xe:
Giá thuê xe = Chi phí nhiên liệu + Lương tài xế + Phí cầu đường + Khấu hao xe + Phí dịch vụ + Chi phí phát sinh (nếu có)

────────────────────────────────────────────────────────

thuexedichvugiare24h cung cấp dịch vụ thuê xe du lịch từ 4 chỗ đến 45 chỗ, Limousine đời mới, xe sạch sẽ, tài xế kinh nghiệm, phục vụ chuyên nghiệp các tuyến Đồng Tháp và toàn bộ khu vực miền Tây – miền Nam.

Danh mục: 3

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *